22000 từ vựng thi toefl,ielts của harold levine

Đây là một tài liệu hữu ích cho các bạn thi toefl hoặc ielts.

tài liệu được viết rõ ràng, ví dụ cụ thể trong sáng

các bạn có thể download tại liệu tại đây

Số trang tài liệu : 284 trang

Kích thước : 2mb

Bản mềm

Hy vọng giúp ích cho các bạn

Một số trang của sách

Screen Shot 2019-03-06 at 11.38.08 AM

Screen Shot 2019-03-06 at 11.39.05 AM.png

Một số cấu trúc tiếng Anh hay

 

 

To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải; To do (sb’s) job; to do the job for (sb): Làm hại ai (….)

To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải

To do (sb’s) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
To do (work) miracles: (Thông tục)Tạo kết quả kỳ diệu
To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé
To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến
To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện
To do a guy: Trốn, tẩu thoát
To do a meal: Làm cơm
To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công
To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt
To do as one pleases: Làm theo ý muốn của mình
To do by rule: Làm việc theo luật
To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai
To do duty for sb: Thay thế người nào
To do everything in, with, due measure: Làm việc gì cũng có chừng mực
To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những gì mà sức người có thể làm được
To do good (in the world): Làm điều lành, làm phước
To do gymnastics: Tập thể dục
To do job-work: Làm khoán (ăn lương theo sản phẩm)
To do one’s best: Cố gắng hết sức; làm tận lực
To do one’s bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
To do one’s daily stint: Làm tròn phận sự mỗi ngày
To do one’s duty (to)sb: Làm tròn nghĩa vụ đối với người nào
To do one’s hair before the glass: Sửa tóc trước gương